Chủ Nhật, Tháng Mười 24, 2021
spot_img
HomeTừ vựngTổng hợp từ vựng ôn thi THPT Quốc Gia 2021 - Ôn...

Tổng hợp từ vựng ôn thi THPT Quốc Gia 2021 – Ôn thi

Kỳ thi THPT Quốc gia là dấu ấn quan trọng đối với các bạn học sinh để tốt nghiệp THPT và xét tuyển vào các trường Đại học như nguyện vọng mong muốn. Khi tiếng Anh trở thành môn học quan trọng và là môn thi ngoại ngữ bắt buộc thì không ít thí sinh quyết tâm tập trung ôn tập đạt kết quả tốt nhất với môn thi này. Từ vựng IELTS theo chủ đề rất quan trọng trong mỗi bài thi. Rất nhiều bạn thí sinh ít khi học các từ vựng ôn thi thpt quốc gia 2021 vì nghĩ rằng chỉ cần học ngữ pháp thôi là đã đủ để làm tốt bài rồi. Tuy nhiên nếu bạn muốn được điểm cao hãy chú chú ý đến từ vựng ôn thi đại học. Cùng Mê Tiếng Anh đến với tổng hợp những từ vựng ôn thi THPT quốc gia 2021 mới nhất nhé !

Từ vựng ôn thi THPT quốc gia 2021 chuẩn nhất

I.Từ vựng ôn thi đại học -Từ vựng ôn thi THPT Quốc Gia 2021

Từ vựng ôn thi THPT quốc gia 2021
Từ vựng ôn thi THPT quốc gia 2021

1.Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “a”

– ability (n): khả năng

– aboriginal (n): thổ dân, thổ sản

– absolutely /ˈæbsəluːtli/(adv): hoàn toàn

– acacia (n): cây keo

– academic (n): hội viên học viện

– accelerate /ək’seləreit/ (v): thúc đẩy,đẩy nhanh

>>>Xem thêm: Sách Từ Vựng tiếng Anh

2.Từ vựng bắt đầu bằng chữ  “b”

– backyard (n): sân sau

– bacon /’beikən/ (n): thịt hông lợn muối xông khói

– badminton (n): cầu lông

– banquet /ˈbæŋkwɪt/(n): bữa ăn trọng thể

>>> Xem thêm : Từ vựng ielts cho người mới bắt đầu

Cách học từ vựng ôn thi THPT quốc gia 2021- Nguồn Youtube

3.Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ“c”

– cactus (n): cây xương rồng

– calculation (n): sự tính toán

– camel /ˈkæml/ (n): lạc đà

– campus (n): khu sân bãi của trường

4.Từ vựng bắt đầu bằng chữ “d”

– damage (v): gây tổn hại

– daunt : làm nản chí

– deal (n): sự thoả thuận

– decade (n): thập kỷ

5.Từ vựng bắt đầu bằng chữ“e”

– Eastern /’i:stən/ (a): thuộc về phương Đông

– eastward /’i:stwəd/ (a)(n): hướng đông

– eel soup (n): súp lươn

– efficiently :có hiệu quả

6.Từ vựng bắt đầu bằng chữ“f”

– factor  (n): nhân tố

– familiar (a): quen thuộc

– fascinating: hấp dẫn,quyến rũ

– fashionable (a): lịch sự, sang trọng

7.Từ vựng bắt đầu bằng chữ “g”

– gain (v): giành được

– garbage /’gɑ:bidʒ/(n): rác

– gazelle : linh dương gazen

– general education :giáo dục phổ thông

8.Từ vựng bắt đầu bằng “h”

– habitat (n):môi trường sống

– handle /ˈhændl/ (v): đối xử / xử lý

– harmony (n): sự hoà hợp

– headquarters /’hed’kwɔ:təz/ (HQ) (n): sở chỉ huy

9.Từ vựng bắt đầu bằng chữ “i”

– illegal /[i’li:gəl/ (a): bất hợp pháp

– illegal /i’li:gəl/ (a): bất hợp pháp

– imitate /’imiteit/ (v): noi gương;bắt chước

– impartial : công bằng, vô tư

10.Từ vựng bắt đầu bằng chữ “j”

– join hands /dʒɔɪn/ /hændz/: cùng nhau

– judge /’dʒʌdʒ/(v): xét xử;(n): quan toà

– justice /’dʒʌstis/ (n): sự công bằng

– juvenile /’dʒu:vənail/ (a): vị thành niên

11.Từ vựng bắt đầu bằng chữ “k”

– keenness /’ki:nnis/ (n): sự sắc bén

– kidding /kɪdɪŋ/(n): đùa

– kindergarten /’kində,gɑ:tn/ (n): trường mẫu giáo

– kindness /’kaindnis/ (n): lòng tốt

12.Từ vựng bắt đầu bằng chữ “l”

– lab (n): phòng thí nghiệm

– labour-saving /’leibə,seiviŋ/(a):tiết kiệm sức lao động

– lack /læk/(n):sự thiếu

– land law :luật đất đai

13.Từ vựng bắt đầu bằng chữ “m”

– maintain (v): duy trì

– majority (n): tuổi thành niên;đa số

– manufacturer (n):sự sản xuất

– marriage /ˈmærɪdʒ/(n): hơn nhân, lễ cưới

14.Từ vựng bắt đầu bằng chữ“n”

– namely (adv): cụ thể là; ấy là

– namely /ˈneɪmli/ (adv): cụ thể là; ấy là

– neatly /’ni:tli/ (adv): gọn gàng,ngăn nắp

– needle (n): kim, khu, lách qua

15.Từ vựng bắt đầu bằng chữ“o”

– obedient : ngoan ngoãn

– object (v): phản đối

– objective (a): (thuộc) mục tiêu

– obliged /ə’blɑidʒd/ (a): bắt buộc,cưỡng bức

16.Từ vựng bắt đầu bằng chữ “p”

– parallel(a): song song

– parrot /ˈpærət/ (n): con vẹt

– particularly /pə,tikju’lỉrəli/(adv):một cách đặc biệt

17.Từ vựng bắt đầu bằng chữ “r”

– rabbit /ˈræbɪt/ (n): con thỏ

– rainfall (n): lượng mưa

– raise /reɪz/ (v): đỡ dậy

– raise /reiz/ (v): giơ lên

18.Từ vựng bắt đầu bằng chữ “s”

– sacrifice /’sỉkrifais/(v): hy sinh;(n):vật hiến tế

– safe /seif/ (a): an toàn

– sail (n): buồm

– salary (n): tiền lương

19.Từ vựng bắt đầu bằng chữ “t”

– tableland (n): vùng cao nguyên

– talented (a): có tài

– tap /tæp/ (v): gõ

– taste /teist/ (v): nếm

– tearaway /’teərəwei/ (n): người vô trách nhiệm

– technical (a): thuộc về kỹ thuật

20.Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “u”

– unavoidable /,ʌnə’vɔidəbl/(a): tất yếu

– unaware /,ʌbə’weə/ (a): không biết

– unconditional /,ʌnkən’di∫ənl/(a): tuyệt đối

– underestimate (v): đánh giá thấp

21.Từ vựng bắt đầu bằng chữ “v”

– vacancy : vị trí, chức vụ bỏ trống

– value/ˈvæljuː/ (n): giá trị

– verbal /’və:bl/ (n): bằng lời nói

– verbalize /’və:bəlaiz/ (v): diễn đạt thành lời

22.Từ vựng bắt đầu bằng chữ“w”

– Walkman (n): máy cát-xét nhỏ

– wash (away) (v): quét sạch

– water polo : môn bóng nước

– wave/weɪv/(n): sự vẫy (tay)

II. Một số lưu ý Tài liệu từ vựng ôn thi THPT Quốc gia 2020

Bí quyết học từ vựng ôn thi THPT quốc giaNguồn Youtube
  • Hãy trau dồi nhuần nhuyễn các chủ đề cơ bản trước khi đi đến các chủ đề nâng cao từ vựng ôn thi Đại Học.
  • Bên cạnh kiến thức bạn hãy rèn luyện các kỹ năng giải từ vựng ielts theo chủ đề ,rút ngắn thời gian làm bài từ vựng ôn thi thpt quốc gia 2021.

Theo quy định của Quy chế thi THPT Quốc gia, thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS đạt yêu cầu tối thiểu từ 4.0 điểm trở lên do các đơn vị: British Council (BC) hoặc International Development Program (IDP) cấp, có giá trị đến ngày thi được miễn bài thi ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT và  tính 10 điểm cho bài thi này để có thể xét công nhận tốt nghiệp THPT. Hãy tích cực ôn tập từ vựng ôn thi thpt quốc gia 2020 

Hiểu được vấn đề Từ vựng Tiếng Anh đang là cản trở của nhiều bạn học sinh đang chuẩn bị cho kì thi THPT sắp tới Mê Tiếng Anh sẽ bật mí bộ từ vựng ôn thi thpt quốc gia 2021 nhằm phục vụ những mục tiêu như tuyển thẳng Đại học, du học hoặc công việc sau này.

Huyền Trang
Mình là Huyền Trang một người đam mê tiếng anh và cả viết lách nữa. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn vô vàn điều thú vị khi theo đuổi loại ngôn ngữ này. Theo chân mình nhé!
RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

- Advertisment -
Google search engine

Bài đăng phổ biến