Home Từ vựng Tài liệu từ vựng KET – từ vựng thường được sử dụng...

Tài liệu từ vựng KET – từ vựng thường được sử dụng nhất

0
22

Các bé thiếu nhi học tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình học Từ vựng tiếng anh cụ thể và Tiếng Anh nền tảng là cột mốc quan trọng nhằm minh chứng năng lực ngoại ngữ của con mình thì ba mẹ có thể cân nhắc đến các khóa học luyện thi KET cũng như những tài liệu từ vựng KET Cambridge chuẩn nhất để  luyện thi KET. Chứng chỉ tiếng Anh KET Cambridge vừa đánh giá được trình độ ngoại ngữ hiện tại mà còn giúp định hướng lộ trình học tập khoa học về sau cho bé.Cùng Mê Tiếng Anh tìm hiểu từ vựng KET 2020 mới nhất nhé!

Từ vựng KET – Hướng dẫn ôn luyện chi tiết nhất

I.Tổng kết từ vựng luyện tập tổng hợp theo chủ đề

Từ vựng KET - Tầm quan trọng từ vựng trong Tiếng Anh
Từ vựng KET – Tầm quan trọng từ vựng trong Tiếng Anh

1. Từ vựng KET 2020

Tổng kết từ vựng luyện tập tổng hợp miễn phí để luyện tập từ vựng KET 2020 theo từng chủ đề

Chủ đề Appliances

Vật dụngNghĩa
Coffee makerTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliancesmáy pha cà phê 
BlenderTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliancesmáy xay 
MixerTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliancesmáy trộn bột, đánh trứng 
ToasterTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliancesmáy nướng bánh mì 
MicrowaveTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Applianceslò vi sóng 
 Crock potnồi nấu chậm 
Rice cookerTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances nồi cơm điện 
 Pressure cookerTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliancesnồi áp suất 
StoveTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances bếp 
Bachelor griller (U.K)Từ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Applianceslò nướng mini 
LampTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliancesđèn bàn 
Light bulbTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliancesbóng đèn 
Lanternđèn lồng 
TorchTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliancesđèn pin 
Clothes ironbàn là 
Electric drillmáy khoan điện 
KettleTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliancesấm đun nước 
Water cooker (U.K)/ Electric kettleHot pot (U.S)Từ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliancesấm điện 
Water purifiermáy lọc nước 
Kitchen hoodTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliancesmáy hút mùi 

>>>Xem thêm: Từ vựng ielts cho người mới bắt đầu

Chủ đề Clothes and Accessories

academic dress (n): trang phục trang trọnguniform (n): đồng phụccasual dress (n): trang phục thường ngày
armour (n): áo giápsportswears (n): quần áo thể thaoaccessory (n): phụ kiện
protective clothing (n): quần áo bảo hộunderwear (n): đồ lótbeachwear (n): đồ đi biển
night clothes (n): quần áo ngủoff the peg (n): đồ may sẵnhaute couture (n): may đo cao cấp
traditional clothes (n): trang phục truyền thống  

>>> Tìm hiểu thêm về: Từ vựng oxford là gì

Chủ đề Technology and Communication 

nfluence (on)Sự ảnh hưởng lên
RelationshipMối quan hệ
PosibilityKhả năng
CooporationSự hợp tác
Face-to-face meetingCuộc gặp gỡ trực tiếp
A techieNgười đam mê công nghệ
Wireless networkmạng không dây
Breakthroughđột phá
Traditional press  các tờ báo truyền thống
Vital source of information nguồn thông tin quan trọng
the Internet agethời đại Internet
Traditional means of communicating các phương tiện liên lạc truyền thống
News in real timetin tức được đưa ngay khi xuất hiện

Chủ đề Entertainment and Media

Từ vựngNghĩa 
actorDiễn viên nam
actressDiễn viên nữ
advertisementSự quảng cáo
agreementSự thỏa thuận, Hợp đồng, sự đồng ý
artnghệ thuật, mỹ thuật
articlebài báo, đề mục
artistnghệ sĩ
associateđồng minh, người cộng tác, cộng sự
attractthu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
audienceNhững người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả
authortác giả
awardphần thưởng
bookĐặt vé
broadcastphát thanh, truyền thanh, phát sóng
cameraMáy ảnh, máy quay phim
channelKênh
charactertính cách,đặc tính,nhân vật
cinemarạp chiếu phim
classical music(Nhạc) cổ điển
comedyHài kịch
communicationsự truyền đạt,sự giao tiếp
concertBuổi hòa nhạc

Chủ đề Family and Friends

Từ vựngNghĩaTừ vựngNghĩa
babyem béperson/peoplengười
boycon traiwoman/womenphụ nữ
brotheranh/em traiyoungtrẻ
child/childrentrẻ condad/fatherbố
classmatebạn cùng lớpmum/mothermẹ
cousinhọ hànggrandfather/grandpaông
kidtrẻ congrandmother/grandma
livesốngsisterchị/em gái
man/menđàn ôngoldgià

II.Tài liệu ôn luyện từ vựng ket cambridge

Bộ sách luyện thi KET Cambridge có tên đầy đủ là Cambridge English Key English Test gồm khoảng 30 bộ đề luyện thi mẫu và được biên soạn từ rất nhiều tài liệu luyện thi KET hữu ích kèm các hình ảnh sinh động nhằm tạo hứng thú cho các bạn khi học. Cuối quyển sách có phần đáp án để kiểm tra kết quả Từ vựng tiếng anh dễ dàng. Ngoài giờ học ở trường ba mẹ có thể cho các bé ôn thêm tại nhà thông qua những quyển sách luyện thi. Một trong những quyển sách tốt nhất và được khuyến khích  các bé chính là Key English Test Cambridge English.

Các bé có thể tự ôn bài ở nhà và sau mỗi lần làm bài thi đánh giá bé sẽ kiểm tra đáp án được đính kèm theo. Đối với listening bố mẹ có thể cho bé dùng Laptop hoặc điện thoại có kết nối internet để thực hiện bài nghe. 

III. Hướng dẫn luyện thi KET Cambridge hiệu quả nhất

1. Phần thi Reading và Speaking

Nếu các bé có vốn từ vựng phong phú thì đó chính là điểm mạnh để vượt qua kỳ thi. Mỗi ngày bé sẽ phải học số lượng từ vựng theo một chủ đề, bên cạnh đó việc đọc sách và đọc thêm nhiều dạng bài từ vựng ket cambridge phần Reading, sách báo bằng tiếng Anh sẽ giúp tăng kỹ năng đọc và từ vựng đáng kể. Khi ôn thi các bé cần tìm hiểu thêm nhiều cụm từ, từ lóng, thành ngữ, để hiểu cho đúng ngữ cảnh.

2. Phần thi Writing

Tiến xa hơn từ vựng chính là cách hình thành câu có từ văn phạm và kiến thức ngữ pháp đã được học. Vì  vậy các bé cần nắm vững công thức và từ vựng ket cambridge, cấu trúc câu tiếng anh thật vững chắc.

3. Kỹ năng Listening

Những lúc rảnh rỗi ba mẹ có thể tận dụng cho con  tổng kết từ vựng luyện tập tổng hợp luyện nghe tiếng Anh mọi lúc mọi nơi và lưu ý những điều sau khi bé bước vào kỳ thi:

KET Listening Test1 – Nguồn Youtube
  • Đọc câu hỏi thật kỹ.
  • Gạch chân từ khóa trong câu.
  • Tìm key trong những bức tranh để nhận ra điểm khác nhau.
  • Đối với bài thi nghe điền từ:
  • Đọc qua một lượt để xác định chỗ cần điền là nội dung gì, loại từ gì?
  • Ngay khi nghe xong hãy viết tắt đáp án để tiếp tục nghe những phần sau.
  • Chú ý lỗi chính tả và động từ được chia.
  • Nếu không nghe được một từ bạn hãy chuyển sang từ tiếp theo.

Trên đây là  tổng kết từ vựng luyện tập tổng hợp mới đầy đủ và chi tiết nhất và tham khảo thêm từ mới unit  lớp 12  . Tuy nhiên để học từ vựng Tiếng Anh  tốt hơn cũng như nắm rõ hơn nghĩa của từ và từ vựng ket 2020 mới tiếng Anh lớp 12 các bạn phải không ngừng học tập và làm các dạng bài tập về từ vựng nhiều hơn nữa nhé.Chúc các bạn đạt  được kết quả  tốt  trong kì thi sắp tới.Hãy thường xuyên truy cập vào trang web để cập nhật các thông tin hữu ích về từ vựng tiếng anh nhé!

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here