Thứ Bảy, Tháng Tư 20, 2024
spot_img
HomeTừ vựngTài liệu từ vựng KET - từ vựng thường được sử dụng...

Tài liệu từ vựng KET – từ vựng thường được sử dụng nhất

Các bé thiếu nhi học tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình học Từ vựng tiếng anh cụ thể và Tiếng Anh nền tảng là cột mốc quan trọng nhằm minh chứng năng lực ngoại ngữ của con mình thì ba mẹ có thể cân nhắc đến các khóa học luyện thi KET cũng như những tài liệu từ vựng KET Cambridge chuẩn nhất để  luyện thi KET. Chứng chỉ tiếng Anh KET Cambridge vừa đánh giá được trình độ ngoại ngữ hiện tại mà còn giúp định hướng lộ trình học tập khoa học về sau cho bé.Cùng Mê Tiếng Anh tìm hiểu từ vựng KET 2020 mới nhất nhé!

I.Tổng kết từ vựng luyện tập tổng hợp theo chủ đề

Từ vựng KET - Tầm quan trọng từ vựng trong Tiếng Anh
Từ vựng KET – Tầm quan trọng từ vựng trong Tiếng Anh

1. Từ vựng KET 2020

Tổng kết từ vựng luyện tập tổng hợp miễn phí để luyện tập từ vựng KET 2020 theo từng chủ đề

Chủ đề Appliances

Vật dụng Nghĩa
Coffee makerTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances máy pha cà phê 
BlenderTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances máy xay 
MixerTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances máy trộn bột, đánh trứng 
ToasterTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances máy nướng bánh mì 
MicrowaveTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances lò vi sóng 
 Crock pot nồi nấu chậm 
Rice cookerTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances  nồi cơm điện 
 Pressure cookerTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances nồi áp suất 
StoveTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances  bếp 
Bachelor griller (U.K)Từ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances lò nướng mini 
LampTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances đèn bàn 
Light bulbTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances bóng đèn 
Lantern đèn lồng 
TorchTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances đèn pin 
Clothes iron bàn là 
Electric drill máy khoan điện 
KettleTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances ấm đun nước 
Water cooker (U.K)/ Electric kettleHot pot (U.S)Từ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances ấm điện 
Water purifier máy lọc nước 
Kitchen hoodTừ vựng chủ đề Thiết bị gia dụng - Appliances máy hút mùi 

Chủ đề Clothes and Accessories

academic dress (n): trang phục trang trọng uniform (n): đồng phục casual dress (n): trang phục thường ngày
armour (n): áo giáp sportswears (n): quần áo thể thao accessory (n): phụ kiện
protective clothing (n): quần áo bảo hộ underwear (n): đồ lót beachwear (n): đồ đi biển
night clothes (n): quần áo ngủ off the peg (n): đồ may sẵn haute couture (n): may đo cao cấp
traditional clothes (n): trang phục truyền thống    

>>> Tìm hiểu thêm về: Từ vựng oxford là gì

Chủ đề Technology and Communication 

nfluence (on) Sự ảnh hưởng lên
Relationship Mối quan hệ
Posibility Khả năng
Cooporation Sự hợp tác
Face-to-face meeting Cuộc gặp gỡ trực tiếp
A techie Người đam mê công nghệ
Wireless network mạng không dây
Breakthrough đột phá
Traditional press   các tờ báo truyền thống
Vital source of information  nguồn thông tin quan trọng
the Internet age thời đại Internet
Traditional means of communicating  các phương tiện liên lạc truyền thống
News in real time tin tức được đưa ngay khi xuất hiện

Chủ đề Entertainment and Media

Từ vựng Nghĩa 
actor Diễn viên nam
actress Diễn viên nữ
advertisement Sự quảng cáo
agreement Sự thỏa thuận, Hợp đồng, sự đồng ý
art nghệ thuật, mỹ thuật
article bài báo, đề mục
artist nghệ sĩ
associate đồng minh, người cộng tác, cộng sự
attract thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
audience Những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả
author tác giả
award phần thưởng
book Đặt vé
broadcast phát thanh, truyền thanh, phát sóng
camera Máy ảnh, máy quay phim
channel Kênh
character tính cách,đặc tính,nhân vật
cinema rạp chiếu phim
classical music (Nhạc) cổ điển
comedy Hài kịch
communication sự truyền đạt,sự giao tiếp
concert Buổi hòa nhạc

Chủ đề Family and Friends

Từ vựng Nghĩa Từ vựng Nghĩa
baby em bé person/people người
boy con trai woman/women phụ nữ
brother anh/em trai young trẻ
child/children trẻ con dad/father bố
classmate bạn cùng lớp mum/mother mẹ
cousin họ hàng grandfather/grandpa ông
kid trẻ con grandmother/grandma
live sống sister chị/em gái
man/men đàn ông old già

II.Tài liệu ôn luyện từ vựng ket cambridge

Bộ sách luyện thi KET Cambridge có tên đầy đủ là Cambridge English Key English Test gồm khoảng 30 bộ đề luyện thi mẫu và được biên soạn từ rất nhiều tài liệu luyện thi KET hữu ích kèm các hình ảnh sinh động nhằm tạo hứng thú cho các bạn khi học. Cuối quyển sách có phần đáp án để kiểm tra kết quả Từ vựng ielts cho người mới bắt đầu dễ dàng. Ngoài giờ học ở trường ba mẹ có thể cho các bé ôn thêm tại nhà thông qua những quyển sách luyện thi. Một trong những quyển sách tốt nhất và được khuyến khích  các bé chính là Key English Test Cambridge English.

Các bé có thể tự ôn bài ở nhà và sau mỗi lần làm bài thi đánh giá bé sẽ kiểm tra đáp án được đính kèm theo. Đối với listening bố mẹ có thể cho bé dùng Laptop hoặc điện thoại có kết nối internet để thực hiện bài nghe. 

III. Hướng dẫn luyện thi KET Cambridge hiệu quả nhất

1. Phần thi Reading và Speaking

Nếu các bé có vốn từ vựng phong phú thì đó chính là điểm mạnh để vượt qua kỳ thi. Mỗi ngày bé sẽ phải học số lượng từ vựng theo một chủ đề, bên cạnh đó việc đọc sách và đọc thêm nhiều dạng bài từ vựng ket cambridge phần Reading, sách báo bằng tiếng Anh sẽ giúp tăng kỹ năng đọc và từ vựng đáng kể. Khi ôn thi các bé cần tìm hiểu thêm nhiều cụm từ, từ lóng, thành ngữ, để hiểu cho đúng ngữ cảnh.

2. Phần thi Writing

Tiến xa hơn từ vựng chính là cách hình thành câu có từ văn phạm và kiến thức ngữ pháp đã được học. Vì  vậy các bé cần nắm vững công thức và từ vựng ket cambridge, cấu trúc câu tiếng anh thật vững chắc.

3. Kỹ năng Listening

Những lúc rảnh rỗi ba mẹ có thể tận dụng cho con  tổng kết từ vựng luyện tập tổng hợp luyện nghe tiếng Anh mọi lúc mọi nơi và lưu ý những điều sau khi bé bước vào kỳ thi:

KET Listening Test1 – Nguồn Youtube
  • Đọc câu hỏi thật kỹ.
  • Gạch chân từ khóa trong câu.
  • Tìm key trong những bức tranh để nhận ra điểm khác nhau.
  • Đối với bài thi nghe điền từ:
  • Đọc qua một lượt để xác định chỗ cần điền là nội dung gì, loại từ gì?
  • Ngay khi nghe xong hãy viết tắt đáp án để tiếp tục nghe những phần sau.
  • Chú ý lỗi chính tả và động từ được chia.
  • Nếu không nghe được một từ bạn hãy chuyển sang từ tiếp theo.

Trên đây là  tổng kết từ vựng luyện tập tổng hợp mới đầy đủ và chi tiết nhất và tham khảo thêm từ mới unit  lớp 12  . Tuy nhiên để học từ vựng Tiếng Anh  tốt hơn cũng như nắm rõ hơn nghĩa của từ và từ vựng ket 2020 mới tiếng Anh lớp 12 các bạn phải không ngừng học tập và làm các dạng bài tập về từ vựng nhiều hơn nữa nhé.Chúc các bạn đạt  được kết quả  tốt  trong kì thi sắp tới.Hãy thường xuyên truy cập vào trang web để cập nhật các thông tin hữu ích về từ vựng tiếng anh nhé!

Huyền Trang
Huyền Trang
Mình là Huyền Trang một người đam mê tiếng anh và cả viết lách nữa. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn vô vàn điều thú vị khi theo đuổi loại ngôn ngữ này. Theo chân mình nhé!
RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

- Advertisment -
Google search engine

Bài đăng phổ biến