Thứ Bảy, Tháng Tư 20, 2024
spot_img
HomeTừ vựngTừ vựng unit 8 lớp 12 - Vocabulary đầy đủ nhất

Từ vựng unit 8 lớp 12 – Vocabulary đầy đủ nhất

Để học tốt môn Tiếng Anh 12 thì việc học từ vựng là vô cùng quan trọng.Bài viết này sẽ cung cấp các kiến thức cần thiết cho việc học từ vựng Tiếng Anh Đặc biệt là từ vựng unit 8 lớp 12 .Cùng Mê Tiếng Anh tìm hiểu chi tiết nhé!

Từ vựng unit 8 lớp 12 chi tiết nhất

Từ vựng unit 8 lớp 12
Từ vựng unit 8 lớp 12

1.từ vựng unit 1 lớp 12

Cùng xem qua từ vựng Unit 1 lớp 12 để ôn tập lại nhé:

1. wonder /’wʌndə/ (v) ngạc nhiên(n) điều kỳ diệu, kỳ quan
2. possess /pə’zes/ (v) có, sở hữu
3. courage /’kʌridʒ/ (n) sự can đảm
4. cherish /’t∫eri∫/ (v) yêu thương
5. precious /’pre∫əs/ (a) quý giá
6. effort /’efət/ (n) sự cố gắng
7. opportunity /,ɔpə’tju:niti/ (n) cơ hội
8.  worthy /ˈwɜːði/ (n) nhân vật quan trọng
9. entitlement /in’taitlmənt/ (n) quyền
10. consider /kən’sidə/ (v) nghĩ về ai,cân nhắc cái gì đó
11. unconditional /,ʌnkən’di∫ənl/ (a) tuyệt đối
12. career /kə’riə/ (n): sự nghiệp(a): chuyên nghiệp
13. offer /ˈɒfə(r)/ (v) tặng
14. definitely /’definitli/ (adv) dứt khoát
15. respect /rɪˈspekt/ (n) sự tôn trọng
16.  value /ˈvæljuː/ (n) giá trị
17.  encourage /in’kʌridʒ/ (v) khuyến khích
18. shift ∫ift (n) ca, kíp
19. night shift naɪt ∫ift (n) ca đêm
20. biologist bai’ɔlədʒist (n) nhà sinh vật học

>>>Xem thêm: Từ vựng sách giáo khoa tiếng anh 12

2.Từ vựng unit 2 lớp 12

Cùng xem qua từ vựng Unit 2 lớp 12 để ôn tập lại nhé:

Từ vựng Phiên âm Định nghĩa
1. culture (n) /’kʌlt∫ə/ văn hóa
2. cultural (adj) /ˈkʌltʃərəl/ thuộc văn hóa
3. precede (v) /pri:’si:d/ đến trước, đi trước
4. to confide in sb (v) kən’faid tin tưởng, giao phó
5. partnership (n) /’pɑ:tnə∫ip sự cộng tác
6. determine (v) /di’tə:min/ quyết định, xác định
7. determination (n) /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/ sự xác định
8. sacrifice (v) /’sækrifais/ hy sinh
9. oblige (v) /ə’blaidʒ/ bắt buộc, cưỡng bách
10. diversity (n) /dai’və:siti/ tính đa dạng
11. factor (n) /’fæktə/ nhân tố
12. to approve (v) /ə’pru:v/ chấp thuận
13. approval (n) /əˈpruːvl/ sự chấp thuận
14. tradition (n) /trə’di∫n/ truyền thống
15. traditional (adj) /trəˈdɪʃənə/ theo truyền thống
16. traditionally (adv) /trəˈdɪʃənəli/ truyền thống
17. to marry (v) /’mæri/ kết hôn, lấy vợ, lấy chồng
18. marriage (n) /’mæridʒ/ hôn nhân
19. to believe in (v) /bɪˈliːv/ tin vào
20. romantic (adj) /rəʊˈmæntɪk/ lãng mạn

>>>Xem thêm: Từ vựng reading unit 1 lớp 12

3.Từ vựng tiếng anh unit 8 lớp 12

Cùng xem qua từ vựng từ vựng unit 8 lớp 12 để có thể học bài một cách dễ dàng hơn:

Từ vựng unit 8 lớp 12- Nguồn Youtube

A.Từ vựng unit 8 lớp 12 Phần Reading

Từ Phân loại Nghĩa
burden n gánh nặng
pessimistic a bi quan
optimistic a lạc quan
terrorist n quân khủng bố
labour-saving a tiết kiệm sức lao động
methane n metan
micro-technology n công nghệ vi mô
telecommunications n viễn thông
unexpected a bất ngờ, không mong đợi
contribute (to) v đóng góp (vào)
incredible a không thể tin được
centenarian n người sống tới trăm tuổi
eternal a vĩnh cửu, vĩnh hằng
eradicated a bị tiêu hủy, thủ tiêu
space-shuttle n phi thuyền không gian

B.Từ vựng unit 8 lớp 12- Phần Speaking

No Vocabulary Part of Speech Transcription Audio Vietnamese Meaning
1 International adj /ˌɪntərˈnæʃnəl/   Quốc tế
2 Summer camp n /ˈsʌmər kæmp/   Trại hè
3 Absolutely adv /ˈæbsəluːtli/   Hoàn toàn, tuyệt đối
4 Country n /ˈkʌntri/   Đất nước, quốc gia
5 Official adj /əˈfɪʃl/   chính thức
6 Perhaps adv /pərˈhæps/   Có lẽ
7 Practice v /ˈpræktɪs/   Thực hành
8 Native adj /ˈneɪtɪv/   Thuộc bản xứ
9 Accent n /ˈæksənt/   Âm, giọng điệu
10 Mother tongue n /ˌmʌðər ˈtʌŋ/   Tiếng mẹ đẻ
11 Icon n /ˈaɪkɑːn/   Biểu tượng
12 Symbolize v /ˈsɪmbəlaɪz/   Tương trưng cho
13 Scenic adj /ˈsiːnɪk/   Thuộc quang cảnh đẹp
14 Parade n /pəˈreɪd/   Cuộc diễu hành
15 Cattle n /ˈkætl/   gia súc
16 Loch n /lɑːk/   Hồ
17 Monument n /ˈmɑːnjumənt/   Đài tưởng niệm
18 Art centre n /ɑːrt ˈsentər/   Trung tâm nghệ thuật
19 Freedom n /ˈfriːdəm/   Sự tự do
20 Thanksgiving n /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/   Ngày lễ tạ ơn

>>> Tìm hiểu chi tiết về:  Từ vựng ôn thi tuyển sinh 10

C.Từ vựng unit 8 lớp 12- Phần Listening

eating healthy food (cách ăn uống lành mạnh)
laughing a lot (cười nhiều)
drinking a lot (uống nhiều)
doing exercise (tập thể dục)
going to bed early (đi ngủ sớm)
eating a lot of meat (ăn nhiều thịt)

D.Từ vựng unit 8 lớp 12 – Phần Writing

– pessimistic (a): bi quan
– optimistic /,ɔpti’mistik/ (a): lạc quan
– terrorist /terərist/(n): quân khủng bố
– harmony (n): sự hoà hợp
– unexpected /,ʌniks’pektid/ (a): bất ngờ, gây ngạc nhiên
– contribute /kən’tribjute/ (v): đóng góp
– incredible /in’kredəbl/ (a): không thể tin được
– centenarian /,senti’neəriən/ (n): người sống trăm tuổi
– eternal /i:’tə:nl/ (a): vĩnh cửu,bất diệt
– eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/ (v): nhổ rễ;(a): bị tiêu huỷ
– depression /di’pre∫n/ (n): sự suy yếu
– instead of /in’sted/: thay cho,thay vì
– micro-technology (n): công nghệ vi mô
– destroy /di’strɔi/ (v): phá hoại,triệt phá
– factor /ˈfæktə(r)/ (n): nhân tố
– threaten (v): đe doạ
– dramatic /drəˈmætɪk/(a): gây xúc động
– Jupiter /dʒu:pittə/ (n): sao Mộc
– citizen / ‘sitizn/(n): công dân
– mushroom (n): nấm /’mʌ∫rum/

Trên đây là  tổng hợp từ vựng tiếng anh unit 8 lớp 12 đầy đủ và dễ hiểu nhất và  cung cấp thêm các kiến thức tham khảo  từ vựng unit 2 lớp 12 mà bạn đã học. Tuy nhiên để học từ vựng Tiếng Anh được tốt hơn cũng như có nắm rõ hơn nghĩa của từ và từ vựng unit 1 lớp 12 mới tiếng Anh lớp 12 các bạn phải hãy luôn học tập và làm các dạng bài tập về từ vựng nhiều hơn  nhé.Chúc các bạn nắm được kiến thức bài học thật tốt để có kết quả cao cho kì thi sắp tới. Bạn hãy chăm chỉ truy cập vào trang web Mê Tiếng Anh để cập nhật các thông tin hữu ích về từ vựng tiếng anh nhé!

Huyền Trang
Huyền Trang
Mình là Huyền Trang một người đam mê tiếng anh và cả viết lách nữa. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn vô vàn điều thú vị khi theo đuổi loại ngôn ngữ này. Theo chân mình nhé!
RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

- Advertisment -
Google search engine

Bài đăng phổ biến