Thứ Tư, Tháng Mười 27, 2021
spot_img
HomeTừ vựngTừ vựng unit 8 lớp 12 - Vocabulary đầy đủ nhất

Từ vựng unit 8 lớp 12 – Vocabulary đầy đủ nhất

Để học tốt môn Tiếng Anh 12 thì việc học từ vựng là vô cùng quan trọng.Bài viết này sẽ cung cấp các kiến thức cần thiết cho việc học từ vựng Tiếng Anh Đặc biệt là từ vựng unit 8 lớp 12 .Cùng Mê Tiếng Anh tìm hiểu chi tiết nhé!

Từ vựng unit 8 lớp 12 chi tiết nhất

Từ vựng unit 8 lớp 12
Từ vựng unit 8 lớp 12

1.từ vựng unit 1 lớp 12

Cùng xem qua từ vựng Unit 1 lớp 12 để ôn tập lại nhé:

1. wonder/’wʌndə/(v) ngạc nhiên(n) điều kỳ diệu, kỳ quan
2. possess/pə’zes/ (v)có, sở hữu
3. courage/’kʌridʒ/ (n)sự can đảm
4. cherish/’t∫eri∫/ (v)yêu thương
5. precious/’pre∫əs/ (a)quý giá
6. effort/’efət/ (n)sự cố gắng
7. opportunity/,ɔpə’tju:niti/ (n)cơ hội
8.  worthy/ˈwɜːði/ (n)nhân vật quan trọng
9. entitlement/in’taitlmənt/ (n)quyền
10. consider/kən’sidə/ (v)nghĩ về ai,cân nhắc cái gì đó
11. unconditional/,ʌnkən’di∫ənl/ (a)tuyệt đối
12. career/kə’riə/(n): sự nghiệp(a): chuyên nghiệp
13. offer/ˈɒfə(r)/ (v)tặng
14. definitely/’definitli/ (adv)dứt khoát
15. respect/rɪˈspekt/ (n)sự tôn trọng
16.  value/ˈvæljuː/ (n)giá trị
17.  encourage/in’kʌridʒ/ (v)khuyến khích
18. shift∫ift (n)ca, kíp
19. night shiftnaɪt ∫ift (n)ca đêm
20. biologistbai’ɔlədʒist (n)nhà sinh vật học

>>>Xem thêm: Từ vựng sách giáo khoa tiếng anh 12

2.Từ vựng unit 2 lớp 12

Cùng xem qua từ vựng Unit 2 lớp 12 để ôn tập lại nhé:

Từ vựngPhiên âmĐịnh nghĩa
1. culture(n) /’kʌlt∫ə/văn hóa
2. cultural(adj) /ˈkʌltʃərəl/thuộc văn hóa
3. precede(v) /pri:’si:d/đến trước, đi trước
4. to confide in sb(v) kən’faidtin tưởng, giao phó
5. partnership(n) /’pɑ:tnə∫ipsự cộng tác
6. determine(v) /di’tə:min/quyết định, xác định
7. determination(n) /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/sự xác định
8. sacrifice(v) /’sækrifais/hy sinh
9. oblige(v) /ə’blaidʒ/bắt buộc, cưỡng bách
10. diversity(n) /dai’və:siti/tính đa dạng
11. factor(n) /’fæktə/nhân tố
12. to approve(v) /ə’pru:v/chấp thuận
13. approval(n) /əˈpruːvl/sự chấp thuận
14. tradition(n) /trə’di∫n/truyền thống
15. traditional(adj) /trəˈdɪʃənə/theo truyền thống
16. traditionally(adv) /trəˈdɪʃənəli/truyền thống
17. to marry(v) /’mæri/kết hôn, lấy vợ, lấy chồng
18. marriage(n) /’mæridʒ/hôn nhân
19. to believe in(v) /bɪˈliːv/tin vào
20. romantic(adj) /rəʊˈmæntɪk/lãng mạn

>>>Xem thêm: Từ vựng reading unit 1 lớp 12

3.Từ vựng tiếng anh unit 8 lớp 12

Cùng xem qua từ vựng từ vựng unit 8 lớp 12 để có thể học bài một cách dễ dàng hơn:

Từ vựng unit 8 lớp 12- Nguồn Youtube

A.Từ vựng unit 8 lớp 12 Phần Reading

TừPhân loạiNghĩa
burdenngánh nặng
pessimisticabi quan
optimisticalạc quan
terroristnquân khủng bố
labour-savingatiết kiệm sức lao động
methanenmetan
micro-technologyncông nghệ vi mô
telecommunicationsnviễn thông
unexpectedabất ngờ, không mong đợi
contribute (to)vđóng góp (vào)
incredibleakhông thể tin được
centenariannngười sống tới trăm tuổi
eternalavĩnh cửu, vĩnh hằng
eradicatedabị tiêu hủy, thủ tiêu
space-shuttlenphi thuyền không gian

B.Từ vựng unit 8 lớp 12- Phần Speaking

NoVocabularyPart of SpeechTranscriptionAudioVietnamese Meaning
1Internationaladj/ˌɪntərˈnæʃnəl/ Quốc tế
2Summer campn/ˈsʌmər kæmp/ Trại hè
3Absolutelyadv/ˈæbsəluːtli/ Hoàn toàn, tuyệt đối
4Countryn/ˈkʌntri/ Đất nước, quốc gia
5Officialadj/əˈfɪʃl/ chính thức
6Perhapsadv/pərˈhæps/ Có lẽ
7Practicev/ˈpræktɪs/ Thực hành
8Nativeadj/ˈneɪtɪv/ Thuộc bản xứ
9Accentn/ˈæksənt/ Âm, giọng điệu
10Mother tonguen/ˌmʌðər ˈtʌŋ/ Tiếng mẹ đẻ
11Iconn/ˈaɪkɑːn/ Biểu tượng
12Symbolizev/ˈsɪmbəlaɪz/ Tương trưng cho
13Scenicadj/ˈsiːnɪk/ Thuộc quang cảnh đẹp
14Paraden/pəˈreɪd/ Cuộc diễu hành
15Cattlen/ˈkætl/ gia súc
16Lochn/lɑːk/ Hồ
17Monumentn/ˈmɑːnjumənt/ Đài tưởng niệm
18Art centren/ɑːrt ˈsentər/ Trung tâm nghệ thuật
19Freedomn/ˈfriːdəm/ Sự tự do
20Thanksgivingn/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/ Ngày lễ tạ ơn

>>> Tìm hiểu chi tiết về:  Từ vựng ôn thi tuyển sinh 10

C.Từ vựng unit 8 lớp 12- Phần Listening

eating healthy food (cách ăn uống lành mạnh)
laughing a lot (cười nhiều)
drinking a lot (uống nhiều)
doing exercise (tập thể dục)
going to bed early (đi ngủ sớm)
eating a lot of meat (ăn nhiều thịt)

D.Từ vựng unit 8 lớp 12 – Phần Writing

– pessimistic (a): bi quan
– optimistic /,ɔpti’mistik/ (a): lạc quan
– terrorist /terərist/(n): quân khủng bố
– harmony (n): sự hoà hợp
– unexpected /,ʌniks’pektid/ (a): bất ngờ, gây ngạc nhiên
– contribute /kən’tribjute/ (v): đóng góp
– incredible /in’kredəbl/ (a): không thể tin được
– centenarian /,senti’neəriən/ (n): người sống trăm tuổi
– eternal /i:’tə:nl/ (a): vĩnh cửu,bất diệt
– eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/ (v): nhổ rễ;(a): bị tiêu huỷ
– depression /di’pre∫n/ (n): sự suy yếu
– instead of /in’sted/: thay cho,thay vì
– micro-technology (n): công nghệ vi mô
– destroy /di’strɔi/ (v): phá hoại,triệt phá
– factor /ˈfæktə(r)/ (n): nhân tố
– threaten (v): đe doạ
– dramatic /drəˈmætɪk/(a): gây xúc động
– Jupiter /dʒu:pittə/ (n): sao Mộc
– citizen / ‘sitizn/(n): công dân
– mushroom (n): nấm /’mʌ∫rum/

Trên đây là  tổng hợp từ vựng tiếng anh unit 8 lớp 12 đầy đủ và dễ hiểu nhất và  cung cấp thêm các kiến thức tham khảo  từ vựng unit 2 lớp 12 mà bạn đã học. Tuy nhiên để học từ vựng Tiếng Anh được tốt hơn cũng như có nắm rõ hơn nghĩa của từ và từ vựng unit 1 lớp 12 mới tiếng Anh lớp 12 các bạn phải hãy luôn học tập và làm các dạng bài tập về từ vựng nhiều hơn  nhé.Chúc các bạn nắm được kiến thức bài học thật tốt để có kết quả cao cho kì thi sắp tới. Bạn hãy chăm chỉ truy cập vào trang web Mê Tiếng Anh để cập nhật các thông tin hữu ích về từ vựng tiếng anh nhé!

Huyền Trang
Mình là Huyền Trang một người đam mê tiếng anh và cả viết lách nữa. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn vô vàn điều thú vị khi theo đuổi loại ngôn ngữ này. Theo chân mình nhé!
RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

- Advertisment -
Google search engine

Bài đăng phổ biến