Thứ Hai, Tháng Mười 25, 2021
spot_img
HomeTừ vựngTừ vựng Unit 2 lớp 12 - Vocabulary đầy đủ nhất

Từ vựng Unit 2 lớp 12 – Vocabulary đầy đủ nhất

Với mong muốn đạt được số điểm cao trong kỳ thi sắp tới, các em học sinh lớp 12 băn khoăn trong việc làm cách nào để có thể ôn tập từ vựng tiếng anh unit 2 lớp 12 và tổng hợp kiến thức Tiếng Anh một cách nhanh nhất.Mê Tiếng Anh sẽ chia sẻ và cung cấp cho bạn kiến thức cũng như ôn lại từ vựng unit 2 lớp 12 sách mới một cách đơn giản nhưng hiệu quả nhất.

Từ vựng unit 2 lớp 12 chuẩn nhất

Nhằm giúp các thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy hoặc các em học sinh có thêm tài liệu hay để tham khảo, Mê tiếng Anh đã sưu tầm và tổng hợp thành tài liệu Từ vựng unit 2 lớp 12 reading . Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh muốn tìm hiểu từ vựng unit 1 lớp 12 tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

Ôn tập từ vựng  lớp 12
Ôn tập từ vựng lớp 12

I. Phần Reading

1.từ vựng unit 2 lớp 12 reading

Cùng tìm hiểu từ vựng unit 1 lớp 12  reading nhé:

Từ vựngPhiên âmĐịnh nghĩa
1. culture(n) /’kʌlt∫ə/văn hóa
2. cultural(adj) /ˈkʌltʃərəl/thuộc văn hóa
3. precede(v) /pri:’si:d/đến trước, đi trước
4. to confide in sb(v) kən’faidtin tưởng, giao phó
5. partnership(n) /’pɑ:tnə∫ipsự cộng tác
6. determine(v) /di’tə:min/quyết định, xác định
7. determination(n) /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/sự xác định
8. sacrifice(v) /’sækrifais/hy sinh
9. oblige(v) /ə’blaidʒ/bắt buộc, cưỡng bách
10. diversity(n) /dai’və:siti/tính đa dạng
11. factor(n) /’fæktə/nhân tố
12. to approve(v) /ə’pru:v/chấp thuận
13. approval(n) /əˈpruːvl/sự chấp thuận
14. tradition(n) /trə’di∫n/truyền thống
15. traditional(adj) /trəˈdɪʃənə/theo truyền thống
16. traditionally(adv) /trəˈdɪʃənəli/truyền thống
17. to marry(v) /’mæri/kết hôn, lấy vợ, lấy chồng
18. marriage(n) /’mæridʒ/hôn nhân
19. to believe in(v) /bɪˈliːv/tin vào
20. romantic(adj) /rəʊˈmæntɪk/lãng mạn
21. to be attracted to(v) /əˈtrækt/bị thu hút
22. attractiveness(n) /əˈtræktɪvnəs/sự thu hút
23. to fall in love withphải lòng ai
24. On the other handmặt khác
25. contractual(adj) /kən’træktjuəl/thỏa thuận
26. bride(n) /braid/cô dâu
27. groom(n) /grum/chú rể
28. to be supposed(v) /səˈpəʊzd/được cho là
29. survey(n) /’sə:vei/cuộc điều tra
30. surveyor(n) /səˈveɪə(r)/nhân viên điều tra
31. to conduct(v) /’kɔndʌkt/tiến hành
32. respone = answer(n) /ri’spɔns/câu trả lời
33. key value(n) /kiː ˈvæljuː/giá trị cơ bản
34. concerned(adj) /kənˈsɜːnd/quan tâm
35. to maintain(v) /mein’tein/giữ, duy trì

>>>Xem thêm: Từ vựng reading unit 1 lớp 12

II. Phần Speaking

1.Từ vựng unit 1 lớp 12- Phần Speaking:

 Từ các từ vựng unit 2 lớp 12 Reading thì phần Speaking sẽ áp dụng từ các từ vựng tiếng anh unit 2 lớp 12 để bạn có thể phát âm một cách trôi chảy và đúng cấu trúc:

 

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa
1. point of view(n) /pɔɪnt əv vjuː/quan điểm
2. generation(n) /,dʒenə’rei∫n/thế hệ
3. to be based on(v) /beɪst/dựa vào
4. to hold hands(v) /həʊld hænd/nắm tay
5. in public(n) /’pʌblik/giữa công chúng, công khai
6. roof(n) ruːf/mái nhà
7. old-age(adj)già
8. nursing home(n) /ˈnɜːsɪŋ həʊm/viện dưỡng lão
9. to lead an independenttoo /liːd ən ɪndɪˈpendənt sống cuộc sống tự lập
10. typical(adj) /’tipikl/điển hình
11. feature(n) /’fi:t∫ə/nét đặc biệt, nét đặc trưng
12. corresponding(adj) /,kɔris’pɔndiη/tương ứng
13. income(n) /’iηkʌm/thu nhập
14. to greet(v) /gri:t/chào hỏi
15. greeting(n) /ˈɡriːtɪŋ/lời chào hỏi
16. groceries(n) /’grousəriz/hàng tạp phẩm

>>> Xem thêm:  Từ vựng unit 8 lớp 12

III. Phần Listening

  1. Các từ mới unit 2 lớp 12- phần Listening:

Các từ mới unit 2 lớp 12 xuất hiện trong phần Listening:

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa
1. altar(n) /’ɔ:ltə/bàn thờ
2. banquet(n) /’bæηkwit/buổi tiệc, yến tiệc
3. wedding banquet(n) /ˈwedɪŋ ‘bæηkwit/tiệc cưới
4. ceremony(n) /’seriməni/nghi lễ
5. wedding ceremony(n) /ˈwedɪŋ ‘seriməni/hôn lễ
6. wedding day(n) /ˈwedɪŋ deɪ/ngày cưới
7. wedding ring(n) /ˈwedɪŋ rɪŋ/nhẫn cưới
8. wedding card(n) /ˈwedɪŋ kɑːd/thiệp mờ đám cưới
9. the couple(n)cặp vợ chồng
10. to be wrapped(v)được gói
11. tray [] -n):(n) /trei/cái khay
12. to be charge of sb/sth:đảm trách, phụ trách
13. Master of ceremonies (MC)chủ lễ, người dẫn chương trình
14. ancestor(n) /’ænsistə/tổ tiên
15. to ask their ancestors’ permission(v)xin phép ông bà
16. to be/get married to sb(v)lấy ai
17. to exchange(v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/trao đổi
18. reception(n) /ri’sep∫n/tiệc chiêu đãi
19. in return(v) /rɪˈtɜːn/để đền đáp lại, để trả lại
20. envelope(n) /in’veləp/phong bì
21. to contain(v) /kənˈteɪn/chứa đựng
22. the newly wedded couplesnhững cặp vợ chồng mới cưới
23. blessing(n) /’blesiη/lời cầu chúc

>>>Xem thêm các loại Sách Từ Vựng tiếng Anh

IV. Phần Writing

  1. Các từ vựng Tiếng Anh unit 2 lớp 12- Phần Writing:

Trong phần viết từ mới unit 2 lớp 12 hãy chú ý các cấu trúc câu sau để viết thật đúng:

 

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa
1. rim(n) /rim/vành nón
2. rib(n) /rib/gọng, sườn, gân
3. conical(adj) /’kɔnikəl/có hình nón
4. symbol(n) /’simbəl/biểu tượng
5. equivalent(n) /i’kwivələnt/từ tương đương
6. spirit(n) /’spirit/tinh thần
7. material(n) /mə’tiəriəl/chất liệu
8. bamboo(n) /bæm’bu:/cây tre
9. diamater(n) /dai’æmitə/đường kính
10. trap(n) /træp/dây nón
11. palm leaf(n) /pɑːm liːf/lá cọ
12. sew(v) /sou/khâu, may
13. trim(v) /trim/tô điểm, xen tỉa
14. to be trimmed(v) /trimd/được cắt xén
15. attar oil(n) /ˈætə(r) ɔɪl/tinh dầu làm từ cánh hoa hồng
16. a coat of attar oil(n)một lớp tinh dầu
17. process(n) /’prouses/quy trình
18. to be cover with(v) /ˈkʌvə(r)/được bao phủ
19. to protect…… from(v) /prəˈtekt/bảo vệ… khỏi
20. attractive(adj) /ə’træktiv/thu hút, hấp dẫn, có duyên

Cùng xem các  từ vựng unit 2 lớp 12 có trong phần ngữ pháp:

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa
1. wildlife(n) /ˈwaɪldlaɪf/động vật hoang dã
2. to photograph(v) /’foutəgrɑ:f/chụp hình
3. photograph = photo(n) /’foutəgrɑ:f/bức ảnh
4. photographer(n) /fəˈtɒɡrəfə(r)/người chụp ảnh
5. photography(n) /fəˈtɒɡrəfi/thuật chụp ảnh,nghề nhiếp ảnh
6. prize(n) /praiz/giải thưởng
7. rhino(n) /’rainou/con tê giác
8. to attract(v) /əˈtrækt/theo dõi, theo dấu vết
9. to complain to sb about sth(v) /kəmˈpleɪn/than phiền
10. upstairs(adv) /ˌʌpˈsteəz/ở tầng trên
11. neighbour(n) /ˈneɪbə(r)/người hàng xóm
12. to turn down(v) /tɜːn daʊn/vặn nhỏ
13. to fail the exam(v) /feɪl ðə ɪɡˈzæm/thi rớt, trượt
14. grateful(adj) /’greiful/biết ơn
15. particularly(adv) /pəˈtɪkjələli/một cách đặc biệt
16. community(n)  /kə’mju:niti/cộng đồng
17. considerate(adj) /kən’sidərit/chu đáo
18. kindness(n) /’kaindnis/lòng tốt
19. romance(adj) /rəʊˈmæns/sự lãng mạn
20. unavoidable(adj) /,ʌnə’vɔidəbl/tất yếu
21. communication(n) /kə,mju:ni’kei∫n/giao tiếp
22. indeed(adv) /in’di:d/thực vậy
23. mistakenly(adv) /mis’teikənli/một cách sai lầm
24.  act(v) /ækt/đóng (phim,kich..), diễn
25. measurement(n) /’məʒəmənt/khuôn khổ
26. equality(n)  /i:’kwɔliti/sự bình đẳng
27. perform(v)  /pə’fɔ:m/cử hành (nghi lễ…)
28. individual(n) /,indi’vidjuəl/cá nhân
29. in formertrước đây
30. huge(adj) /hju:dʒ/đồ sộ
31. attendance(n) /ə’tendəns/số người dự
32. permission(n) /pə’mi∫n/sự chấp nhận;giấy phép
33. consist of(v)  /kən’sist/gồm có
34. extensive(adj) /iks’tensiv/lớn về số lượng
35.  teller(n) /’telə/người kể chuyện

Trên đây là  tổng hợp từ vựng unit 2 lớp 12  reading sách mới đầy đủ và chi tiết nhất và tham khảo thêm từ mới unit  lớp 12  . Tuy nhiên để học từ vựng Tiếng Anh  tốt hơn cũng như nắm rõ hơn nghĩa của từ và từ vựng unit 1 lớp 12 mới tiếng Anh lớp 12 các bạn phải không ngừng học tập và làm các dạng bài tập về từ vựng nhiều hơn nữa nhé.Chúc các bạn đạt  được kết quả  tốt  trong kì thi sắp tới.Hãy thường xuyên truy cập vào trang web để cập nhật các thông tin hữu ích về từ vựng tiếng anh nhé!

Huyền Trang
Mình là Huyền Trang một người đam mê tiếng anh và cả viết lách nữa. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn vô vàn điều thú vị khi theo đuổi loại ngôn ngữ này. Theo chân mình nhé!
RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

- Advertisment -
Google search engine

Bài đăng phổ biến