Thứ Hai, Tháng Mười 25, 2021
spot_img
HomeTừ vựngTừ vựng unit 1 lớp 12 - Vocabulary đầy đủ nhất

Từ vựng unit 1 lớp 12 – Vocabulary đầy đủ nhất

Với mong muốn đạt được số điểm cao trong kỳ thi sắp tới, các em học sinh lớp 12 băn khoăn trong việc làm cách nào để có thể ôn tập và tổng hợp kiến thức Tiếng Anh một cách nhanh nhất.Mê Tiếng Anh sẽ chia sẻ và cung cấp cho bạn kiến thức cũng như ôn lại từ vựng unit 1 lớp 12 sách mới một cách đơn giản nhưng hiệu quả nhất.

Từ vựng unit 1 lớp 12 chi tiết nhất

Tổng hợp từ vựng unit 1 lớp 12
Tổng hợp từ vựng unit 1 lớp 12

I.từ vựng unit 1 lớp 12 sách mới- Phần Reading

1.Từ mới unit 1 lớp 12

Các từ vựng Tiếng anh được cập nhật từ  từ vựng unit 1 lớp 12 sách mới:

1. wonder/’wʌndə/(v) ngạc nhiên(n) điều kỳ diệu, kỳ quan
2. possess/pə’zes/ (v)có, sở hữu
3. courage/’kʌridʒ/ (n)sự can đảm
4. cherish/’t∫eri∫/ (v)yêu thương
5. precious/’pre∫əs/ (a)quý giá
6. effort/’efət/ (n)sự cố gắng
7. opportunity/,ɔpə’tju:niti/ (n)cơ hội
8.  worthy/ˈwɜːði/ (n)nhân vật quan trọng
9. entitlement/in’taitlmənt/ (n)quyền
10. consider/kən’sidə/ (v)nghĩ về ai,cân nhắc cái gì đó
11. unconditional/,ʌnkən’di∫ənl/ (a)tuyệt đối
12. career/kə’riə/(n): sự nghiệp(a): chuyên nghiệp
13. offer/ˈɒfə(r)/ (v)tặng
14. definitely/’definitli/ (adv)dứt khoát
15. respect/rɪˈspekt/ (n)sự tôn trọng
16.  value/ˈvæljuː/ (n)giá trị
17.  encourage/in’kʌridʒ/ (v)khuyến khích
18. shift∫ift (n)ca, kíp
19. night shiftnaɪt ∫ift (n)ca đêm
20. biologistbai’ɔlədʒist (n)nhà sinh vật học

>>>Xem thêm: từ vựng unit 8 lớp 12

2.Từ vựng unit 2 lớp 12

Cùng tìm hiểu các từ vựng unit 2 lớp 12 qua bảng sau nhé:

1. culture(n) /’kʌlt∫ə/văn hóa
2. cultural(adj) /ˈkʌltʃərəl/thuộc văn hóa
3. precede(v) /pri:’si:d/đến trước, đi trước
4. to confide in sb(v) kən’faidtin tưởng, giao phó
5. partnership(n) /’pɑ:tnə∫ipsự cộng tác
6. determine(v) /di’tə:min/quyết định, xác định
7. determination(n) /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/sự xác định
8. sacrifice(v) /’sækrifais/hy sinh
9. oblige(v) /ə’blaidʒ/bắt buộc, cưỡng bách
10. diversity(n) /dai’və:siti/tính đa dạng
11. factor(n) /’fæktə/nhân tố
12. to approve(v) /ə’pru:v/chấp thuận
13. approval(n) /əˈpruːvl/sự chấp thuận
14. tradition(n) /trə’di∫n/truyền thống
15. traditional(adj) /trəˈdɪʃənə/theo truyền thống
16. traditionally(adv) /trəˈdɪʃənəli/truyền thống
17. to marry(v) /’mæri/kết hôn, lấy vợ, lấy chồng
18. marriage(n) /’mæridʒ/hôn nhân
19. to believe in(v) /bɪˈliːv/tin vào
20. romantic(adj) /rəʊˈmæntɪk/lãng mạn

>>>Xem thêm chi tiết : từ vựng ôn thi thpt quốc gia 2021

2. Từ vựng tiếng anh unit 1 lớp 12 -Phần Speaking

Phần Speaking  sẽ áp dụng từ các từ vựng tiếng anh unit 1 lớp 12 để bạn có thể phát âm một cách trôi chảy và đúng cấu trúc:

1. to apply to sbə’plaithích hợp với ai; có hiệu quả
2. interest‘intrəst (n)sở thích
3. interestingˈɪntrəstɪŋ (a)thú vịEx: The film is more interesting
4. interestedˈɪntrəstɪd (a)cảm thấy thú vị Ex: I’m interested in the film
5. secret‘si:krit (n)điều bí mật
6. to decidequyết định
7. upbringing‘ʌpbriηiη (n)sự dạy dỗ 
8. to get on well withhòa đồng với
9. harmonioushɑ:’mɔniəs (adj)ác cảm

3. Phần Listening

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa
1. to reserve for sb/sth = to book[ri’zə:v] (v)đặt trước
2. coachkəʊtʃxe chở khách đường dài
3. cover a large areastrải dài, tản ra
4. leftoverˈleftəʊvə(r)thức ăn thừa
5. to sound + adjsaʊndnghe có vẻ
6. all over the placekhắp mọi nơi
7. to get togethertəˈɡeðə(r)họp lại
8. a kidkɪdđứa trẻ
9. to end upkết thúc

4. Phần Writing

Trong phần viết từ mới unit 1 lớp 12 hãy chú ý các cấu trúc câu sau để viết thật đúng:

– family rule : quy tắc trong gia đình

– let +sb do sth

– allow + sb to do sth

– be allowed to + do sth

– have to + do sth

– permit +sb/sth

+sb to do sth

+doing sth

+of sth

PHRASAL VERBS

1. Have a great impact on somebody: gây ấn tượng tốt cho ai

2. Inspire sb to do sth: truyền cảm hứng cho ai đó để..

3. Bring up: được nuôi dưỡng

4. Grow up: lớn lên

5. Vow to do st: thề làm gì

6. Make/earn money: kiếm tiền

7. Emerge from: xuất phát từ

8. Handout: phân phát

9. Pass away: qua đời

10. To be diagnosed with sth : bị chuẩn đoán bị bệnh gì

11. Gossip about: bàn tán về

12. To be well-known/famous/best known for st: nổi tiếng vì cái gì

Language Focus 

Từ mớiPhát âmĐịnh nghĩa
1. great grandfatherɡreɪt ˈɡrænfɑːðə(r) (n)ông cố, ông cụ
2. message‘mesidʒthông điệp, thông báo
3. divorcedi’vɔ:s (v)ly dị
4. stepmotherˈstepmʌðə(r) (n)mẹ ghẻ
5. marriageˈmærɪdʒ (n)hôn nhân, lễ cưới
6. briefbriːf (a)vắn tắt
7. fatherhoodˈfɑːðəhʊd (n)cương vị làm cha
8. memory‘meməri (n)trí nhớ, kỷ niệm
9. devoteddi’voutid (a)dâng cho
10. exam result(n)kết quả thi
11. addressə’dresđịa chỉ
11. privilege‘privəlidʒđặc quyền
12. legacy‘legəsi(n)gia tài
13. appreciateə’pri:∫ieit (v)đánh giá cao
14. underestimate,ʌndər’estimeit (v)đánh giá thấp

Trên đây là  tổng hợp từ vựng unit 1 lớp 12 sách mới đầy đủ và chi tiết nhất và tham khảo thêm từ vựng unit 2 lớp 12  . Tuy nhiên để học từ vựng Tiếng Anh  tốt hơn cũng như nắm rõ hơn nghĩa của từ và từ mới unit 1 lớp 12 mới tiếng Anh lớp 12 các bạn phải không ngừng học tập và làm các dạng bài tập về từ vựng nhiều hơn nữa nhé.Chúc các bạn đạt kết quả  tốt  trong kì thi sắp tới.Hãy thường xuyên truy cập vào trang web để cập nhật các thông tin hữu ích về từ vựng tiếng anh nhé!

Huyền Trang
Mình là Huyền Trang một người đam mê tiếng anh và cả viết lách nữa. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn vô vàn điều thú vị khi theo đuổi loại ngôn ngữ này. Theo chân mình nhé!
RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

- Advertisment -
Google search engine

Bài đăng phổ biến