Thứ Ba, Tháng Mười 26, 2021
spot_img
HomeTừ vựngTổng hợp 1 số từ vựng ôn thi Movers - Ngữ Pháp...

Tổng hợp 1 số từ vựng ôn thi Movers – Ngữ Pháp – Câu Hỏi

Để học tốt Tiếng Anh bước quan trọng đầu tiên là phải học và nhớ được nhiều từ vựng và có vốn từ vựng phong phú.Việc phát triển về ngoại ngữ tác động trực tiếp đến khả năng phát triển toàn diện của sự nghiệp bản thân bởi ngoại ngữ chính là điều kiện quan trọng để chúng ta có thể tiếp cận và cập nhật các nguồn tri thức từ khắp nơi trên thế giới.Cùng Mê Tiếng Anh tìm hiểu chi tiết về tổng hợp từ vựng ôn thi Movers mới nhất nhé!

Từ vựng ôn thi movers – Những chủ đề thường gặp nhất

Từ vựng ôn thi movers
Từ vựng ôn thi movers

I.Ôn từ vựng tiếng anh -10 chủ đề ôn thi mover thường gặp nhất:

Movers được xem là cấp độ thứ 2 của (YLE), thuộc trình độ A1 theo Khung trình độ chung Châu Âu (CEFR). Kỳ Thi từ vựng ôn thi movers thường dành cho học sinh tiểu học từ 8 – 10 tuổi. Ở cấp độ này học sinh có thể hiểu biết  được các hướng dẫn cơ bản hoặc tham gia hối thoại trả lời một cuộc trò chuyện thực tế ở mức độ cơ bản về một chủ đề dễ đoán và hiểu được các thông báo hướng dẫn hoặc thông tin cơ bản; hoàn thành các mẫu cơ bản và viết các đoạn ngắn, bao gồm thời gian, ngày tháng và địa điểm.

Kỳ thi Tiếng Anh movers -Nguồn Youtube

Cambridge từ vựng thi movers đã tổng hợp  nên một cuốn sách ôn từ vựng tiếng anh cho trình độ A1 Movers theo 10 chủ đề, các chủ đề bao gồm:

  • Một bức tranh lớn miêu tả các ngữ cảnh xuất hiện các từ vựng kèm theo 1 đoạn text chứa nội dung liên quan đến bức tranh
  • Từ vựng có tranh ảnh minh họa kèm theo
  • Mục Let’s talk : Các câu hỏi để cho  bé luyện tập trả lời sau khi xem tranh minh họa

>>>Xem thêm:  Chi tiết từ vựng pet 2021

II. Từ vựng thi movers

tổng hợp từ vựng ôn thi movers

Từ vựng animal-từ vựng thi movers

Từ vựng Animal – Các từ cần biết theo Cambridge Flyers Picture wordlist:

Tên loài vậtNghĩa
Zebrangựa vằn
Lioness sư tử cái
Lion sư tử đực
Hyena linh cẩu
Gnu linh dương đầu bò
Baboon khỉ đầu chó
Rhinoceros tê giác
Cheetah báo Gê-pa
Elephant voi

>>> Tìm hiểu thêm về:  Tổng hợp từ vựng ets 2020

Chủ đề Food and Drink

Từ vựngNghĩa
Coffee cà phê
Teatrà
Iced teatrà đá
Herbal teatrà thảo mộc
Fruit juicenước ép hoa quả
Tomato juicenước cà chua
Fruit smoothiesinh tố hoa quả
Avocado smoothiesinh tố bơ
Milkshakesữa lắc
Wine rượu vang
Beerbia
Lemonade nước chanh
Champagne rượu sâm banh
WaterNước
Mineral water nước khoáng

Chủ đề Healthy- Medicine and Exercise

Từ vựngNghĩa
blind
deafđiếc
partially sightedbị mất thị lực một phần
disabledkhuyết tật
paralysedbị liệt
asthmaticngười bị hen
epilepticngười bị động kinh
haemophiliacngười bị máu khó đông
septicnhiễm trùng
swollenbị sưng
unconsciousbất tỉnh
painđau (danh từ)
painfulđau (tính từ)
unwellkhông khỏe
illốm
pusmủ
scarsẹo
to bleedchảy máu
to catch a coldbị dính cảm
to hurtđau
to limpđi khập khiễng
acnemụn trứng cá
allergic reactionphản ứng dị ứng
allergydị ứng
amnesiachứng quên/mất trí nhớ
appendicitisviêm ruột thừa

Chủ đề Language

Từ vựngNghĩa
Accent giọng, sự nhấn mạnh
Contextvăn cảnh
Dialectthổ ngữ (ngôn ngữ của 1 vùng)
Expressiondiễn đạt
Fluencytrôi chảy
Intonationngữ điệu
Stylephong cách
Syntaxcú pháp
Idiomthành ngữ
Accuracyđộ chính xác
Phoneticsngữ âm
Slangtiếng lóng

III. Từ vựng luyện thi movers – Bài test online ôn từ vựng tiếng anh

UNIT 1: FAMILY AND FRIENDS

* Vocabulary- Tổng hợp từ vựng ôn thi movers:    

  1. dragon ……………..            14. coats                ……………..
  2. clown……………..                    
  3. curly ……………..                16. monkey             ……………..
  4. ……………..trái chuối         17.……………..     bánh mì sanh-quýt
  5. ……………..phía sau           18.…………….. câu chuyện
  6. …………….. hòn đảo          19.……………..   khu rừng
  7. …………….. mạnh               20.……………..    mặc
  8. …………….. anh, em họ      21……………..     áo len
  9. tail ……………..             22. uncle                  ……………..
  10. eat ……………..        23. long                   ……………..
  11. tall ……………..        24. balloon              ……………..
  12. ……….. gậy đánh bóng    25.……………..chơi cầu lông
  13. …………….. biển               26.……………..         con voi

* Từ vựng luyện thi movers – Writing

  1. You wear a  …………….. over your clothes.
  2. Your…………….. is your Dad’s brother.
  3. Your…………….. is your Mum’s sister.
  4. A …………….. wears funny clothes.
  5. An elephant has……………..nose.
  6. She has this when it is her birthday. ……………..
  7. This animals  is brown and has a long tails. ……………..
  8. A pirate and his parrot lives on this.……………..
  9. The clown has …………….. orange hair.

* Từ vựng luyện thi movers- Speaking

  1. Do you have a sister or brother? ———————————————————————————
  2. What are they called? ———————————————————————————
  3. What colour is your hair? ———————————————————————————
  4. Are you tall or short? ———————————————————————————
  5. What are you wearing? ———————————————————————————
  6. What’s your address? ———————————————————————————
  7. Is your hairs curly or straight? ———————————————————————————
  8. Do you have an uncle or aunt? ——————————————————————————–
  9. How old is you mum? ——————————————————————————-
  10. What’s your friend’s name? ——————————————————————————-

Qua bài viết về từ vựng ôn thi movers của Mê Tiếng Anh chắc chắn sẽ mang lại cho bạn cái nhìn mới về cách học từ vựng và các kiến thức cơ bản ôn từ vựng tiếng anh cần thiết để bạn có thể đạt được điểm cao trong kỳ thi từ vựng thi movers Tiếng Anh nhé!

Huyền Trang
Mình là Huyền Trang một người đam mê tiếng anh và cả viết lách nữa. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn vô vàn điều thú vị khi theo đuổi loại ngôn ngữ này. Theo chân mình nhé!
RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

- Advertisment -
Google search engine

Bài đăng phổ biến