Thứ Bảy, Tháng Tư 20, 2024
spot_img
HomeTừ vựngTổng hợp 1 số từ vựng ôn thi Movers - Ngữ Pháp...

Tổng hợp 1 số từ vựng ôn thi Movers – Ngữ Pháp – Câu Hỏi

Để học tốt Tiếng Anh bước quan trọng đầu tiên là phải học và nhớ được nhiều từ vựng và có vốn từ vựng phong phú.Việc phát triển về ngoại ngữ tác động trực tiếp đến khả năng phát triển toàn diện của sự nghiệp bản thân bởi ngoại ngữ chính là điều kiện quan trọng để chúng ta có thể tiếp cận và cập nhật các nguồn tri thức từ khắp nơi trên thế giới.Cùng Mê Tiếng Anh tìm hiểu chi tiết về tổng hợp từ vựng ôn thi Movers mới nhất nhé!

Từ vựng ôn thi movers – Những chủ đề thường gặp nhất

Từ vựng ôn thi movers
Từ vựng ôn thi movers

I.Ôn từ vựng tiếng anh -10 chủ đề ôn thi mover thường gặp nhất:

Movers được xem là cấp độ thứ 2 của (YLE), thuộc trình độ A1 theo Khung trình độ chung Châu Âu (CEFR). Kỳ Thi từ vựng ôn thi movers thường dành cho học sinh tiểu học từ 8 – 10 tuổi. Ở cấp độ này học sinh có thể hiểu biết  được các hướng dẫn cơ bản hoặc tham gia hối thoại trả lời một cuộc trò chuyện thực tế ở mức độ cơ bản về một chủ đề dễ đoán và hiểu được các thông báo hướng dẫn hoặc thông tin cơ bản; hoàn thành các mẫu cơ bản và viết các đoạn ngắn, bao gồm thời gian, ngày tháng và địa điểm.

Kỳ thi Tiếng Anh movers -Nguồn Youtube

Cambridge từ vựng thi movers đã tổng hợp  nên một cuốn sách ôn từ vựng tiếng anh cho trình độ A1 Movers theo 10 chủ đề, các chủ đề bao gồm:

  • Một bức tranh lớn miêu tả các ngữ cảnh xuất hiện các từ vựng kèm theo 1 đoạn text chứa nội dung liên quan đến bức tranh
  • Từ vựng có tranh ảnh minh họa kèm theo
  • Mục Let’s talk : Các câu hỏi để cho  bé luyện tập trả lời sau khi xem tranh minh họa

>>>Xem thêm:  Chi tiết từ vựng pet 2021

II. Từ vựng thi movers

tổng hợp từ vựng ôn thi movers

Từ vựng animal-từ vựng thi movers

Từ vựng Animal – Các từ cần biết theo Cambridge Flyers Picture wordlist:

Tên loài vật Nghĩa
Zebra ngựa vằn
Lioness  sư tử cái
Lion  sư tử đực
Hyena  linh cẩu
Gnu  linh dương đầu bò
Baboon  khỉ đầu chó
Rhinoceros  tê giác
Cheetah  báo Gê-pa
Elephant  voi

>>> Tìm hiểu thêm về:  Tổng hợp từ vựng ets 2020

Chủ đề Food and Drink

Từ vựng Nghĩa
Coffee  cà phê
Tea trà
Iced tea trà đá
Herbal tea trà thảo mộc
Fruit juice nước ép hoa quả
Tomato juice nước cà chua
Fruit smoothie sinh tố hoa quả
Avocado smoothie sinh tố bơ
Milkshake sữa lắc
Wine  rượu vang
Beer bia
Lemonade  nước chanh
Champagne  rượu sâm banh
Water Nước
Mineral water  nước khoáng

Chủ đề Healthy- Medicine and Exercise

Từ vựng Nghĩa
blind
deaf điếc
partially sighted bị mất thị lực một phần
disabled khuyết tật
paralysed bị liệt
asthmatic người bị hen
epileptic người bị động kinh
haemophiliac người bị máu khó đông
septic nhiễm trùng
swollen bị sưng
unconscious bất tỉnh
pain đau (danh từ)
painful đau (tính từ)
unwell không khỏe
ill ốm
pus mủ
scar sẹo
to bleed chảy máu
to catch a cold bị dính cảm
to hurt đau
to limp đi khập khiễng
acne mụn trứng cá
allergic reaction phản ứng dị ứng
allergy dị ứng
amnesia chứng quên/mất trí nhớ
appendicitis viêm ruột thừa

Chủ đề Language

Từ vựng Nghĩa
Accent  giọng, sự nhấn mạnh
Context văn cảnh
Dialect thổ ngữ (ngôn ngữ của 1 vùng)
Expression diễn đạt
Fluency trôi chảy
Intonation ngữ điệu
Style phong cách
Syntax cú pháp
Idiom thành ngữ
Accuracy độ chính xác
Phonetics ngữ âm
Slang tiếng lóng

III. Từ vựng luyện thi movers – Bài test online ôn từ vựng tiếng anh

UNIT 1: FAMILY AND FRIENDS

* Vocabulary- Tổng hợp từ vựng ôn thi movers:    

  1. dragon ……………..            14. coats                ……………..
  2. clown……………..                    
  3. curly ……………..                16. monkey             ……………..
  4. ……………..trái chuối         17.……………..     bánh mì sanh-quýt
  5. ……………..phía sau           18.…………….. câu chuyện
  6. …………….. hòn đảo          19.……………..   khu rừng
  7. …………….. mạnh               20.……………..    mặc
  8. …………….. anh, em họ      21……………..     áo len
  9. tail ……………..             22. uncle                  ……………..
  10. eat ……………..        23. long                   ……………..
  11. tall ……………..        24. balloon              ……………..
  12. ……….. gậy đánh bóng    25.……………..chơi cầu lông
  13. …………….. biển               26.……………..         con voi

* Từ vựng luyện thi movers – Writing

  1. You wear a  …………….. over your clothes.
  2. Your…………….. is your Dad’s brother.
  3. Your…………….. is your Mum’s sister.
  4. A …………….. wears funny clothes.
  5. An elephant has……………..nose.
  6. She has this when it is her birthday. ……………..
  7. This animals  is brown and has a long tails. ……………..
  8. A pirate and his parrot lives on this.……………..
  9. The clown has …………….. orange hair.

* Từ vựng luyện thi movers- Speaking

  1. Do you have a sister or brother? ———————————————————————————
  2. What are they called? ———————————————————————————
  3. What colour is your hair? ———————————————————————————
  4. Are you tall or short? ———————————————————————————
  5. What are you wearing? ———————————————————————————
  6. What’s your address? ———————————————————————————
  7. Is your hairs curly or straight? ———————————————————————————
  8. Do you have an uncle or aunt? ——————————————————————————–
  9. How old is you mum? ——————————————————————————-
  10. What’s your friend’s name? ——————————————————————————-

Qua bài viết về từ vựng ôn thi movers của Mê Tiếng Anh chắc chắn sẽ mang lại cho bạn cái nhìn mới về cách học từ vựng và các kiến thức cơ bản ôn từ vựng tiếng anh cần thiết để bạn có thể đạt được điểm cao trong kỳ thi từ vựng thi movers Tiếng Anh nhé!

 

Huyền Trang
Huyền Trang
Mình là Huyền Trang một người đam mê tiếng anh và cả viết lách nữa. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn vô vàn điều thú vị khi theo đuổi loại ngôn ngữ này. Theo chân mình nhé!
RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

- Advertisment -
Google search engine

Bài đăng phổ biến