Chủ Nhật, Tháng Mười 24, 2021
spot_img
HomeLuyện phát âmTổng hợp 3 cách phát âm Tiếng Anh s es ed dễ...

Tổng hợp 3 cách phát âm Tiếng Anh s es ed dễ học nhất

Mỗi lần phát âm s,es, ed bạn cảm thấy rất khó có thể phát âm đúng cách đọc của nó và cách phát âm tiếng anh s es ed đều không khác biệt cho lắm.Tuy nhiên cách phát âm đuôi của 3 đuôi này hoàn toàn khác nhau nhé.Vậy làm sao để có thể phát âm đuôi chuẩn nhất, cùng Mê Tiếng Anh tìm hiểu chi tiết về cách phát âm tiếng anh s es ed nhé !

Mê Tiếng Anh
Mê Tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm Tiếng Anh s es ed

Tìm hiểu cách phát âm Tiếng Anh s es ed

Trong tiếng Anh có tổng cộng gồm có 15 phụ âm hữu thanh và 9 phụ âm vô thanh (và các nguyên âm đều là hữu thanh).Âm vô thanh và hữu thanh có một phần quan trọng trong cách phát âm s es ed trong Tiếng Anh , cùng tìm hiểu qua về hai loại âm này nhé.

cách phát âm tiếng anh s es ed
Cách phát âm Tiếng Anh s es ed
  • Âm hữu thanh là gì?

Những âm khi nói hơi thở đi từ họng, qua lưỡi đến răng rồi đi ra ngoài làm rung thanh quản gọi là âm hữu thanh. Có thể kiểm tra được âm hữu thanh bằng cách đặt ngón tay vào cổ họng và thanh hành âm /r/ sẽ có sự rung rõ rệt.

Các phụ âm hữu thanh trong tiếng Anh bao gồm: /b/, /g/,/d/, /δ/, /ʒ/, /dʒ/, /m/, /n/, /ng/, /l/, /r/, /w/,/y/, /v/ và /z/.

 >>> Xem thêm : Phát âm t trong Tiếng Anh

  • Âm vô thanh là gì?

Những âm khi nói  âm sẽ đi bằng hơi từ miệng tạo ra tiếng xì, bật hoặc gió, được gọi là âm vô thanh. Có thể kiểm tra được âm vô thanh bằng cách đặt tay cách miệng 5cm và phát âm /k/ sẽ có tiếng xì rõ rệt.

Các phụ âm vô thanh trong tiếng Anh bao gồm: /p/, /k/, /t/ , /f/, /s/, /θ/, /ʃ/, /tʃ/, /h/

1 Cách phát âm s và es

Cách phát âm s es ed  thường rất khó phát âm và nhiều người thường chủ quan bỏ qua đuôi quan trọng này vì nghĩ  phát âm giống nhau và  không cần thiết, đặc biệt là những người học ở Việt Nam. Tuy nhiên để biết cách phát âm es ed phát âm trong tiếng anh là gì? nói chính xác và câu có nghĩa khi giao tiếp với người nước ngoài thì đuôi s/es này cực kỳ quan trọng. Vì vậy chúng ta phải chú trọng tập cách phát âm đuôi s/es thành thói quen ngay từ bây giờ.

Cách phát âm s trong Tiếng Anh.

3 cách phát âm s dễ học nhất:

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng nó là  p, k, t, f

Ví dụ : Stops , works, wants,cups, cats, books, beliefs, cloths….

Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng nó là âm  s, ss,ch,sh,x,z,o,ge,ce

Ví dụ : Watches ,misses ,goes, buses, crashes, buzzes….

Quy tắc 3: Phát âm  /z/ đối với những từ còn lại:

Ví dụ : supply-supplies, study – studies,toys, answers, lessons, legs, trees, knives,…

  • Cách đọc 
Cách phát âm đuôi s – Nguồn Youtube
  • Phát âm -s, -es, ‘s ở đuôi phát âm là /iz/

Quy tắc: Đọc -s,-es, ‘s ở đuôi thành /iz/ khi âm cuối của nó phát âm thành các âm có đuôi cuối từ vựng là các từ -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce )

Một số ví dụ : /s/ ‘s: misses, /z/ ‘z: causes, /ʧ/ ‘ch: watches, /ʤ/ ‘j: changes, /ʃ/ ‘sh: wishes, /ʒ/ ‘zh: garages

  • Phát âm -s, -es, ‘s ở đuôi phát âm là /s/

Phát âm tiếng anh s khi âm cuối của từ là âm câm . Âm câm tức là âm không phát ra từ cuống họng mà phải sử dụng môi để phát âm. Trong Tiếng anh Có 5 âm điếc p, k, t, f, th.

  • /p/ ‘p: stops Dừng lại
  • /k/ ‘k: looks Nhìn
  • /t/ ‘t: cats Mèo
  • /θ/ th’: Earth’s Trái đất
  • /f/ ‘f: laughs Cười
  • phát âm tiếng anh s : -s, -es, ‘s ở đuôi phát âm là /z/

Khi âm cuối của các từ còn lại thì ta đọc các âm -s , -es . -s thành /z/.

  • /b/ ‘b: describes
  • /d/ ‘d: words
  • /v/ ‘v: loves
  • /r/ ‘r: cures
  • /m/ ‘m: dreams
  • /l/ ‘l: calls
  • /ð/ th’: bathes
  • /g/ ‘g: begs

2. Có 3 cách phát âm ed

Phát âm ở những động từ có đuôi ed tương đối khó khăn và dễ nhầm lẫn trong thì quá khứ đối .Có nhiều người còn áp dụng phát âm /id/ cho hầu hết các trường hợp khiến người nghe không hiểu. Tuy nhiên, khi phát âm tiếng Anh với động từ đuôi ed sẽ dễ dàng hơn nếu bạn nắm được quy tắc 3 cách phát âm ed sau:

1. Những từ có /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /p/,/f/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.

Ví dụ 

Hoped /hoʊpt/: Hy vọng

Coughed /kɔːft/: Ho

Fixed /fɪkst/: Sửa chữa

Washed /wɔːʃt/: Giặt, rửa

Catched /kætʃt/: Bắt, nắm bắt

Asked /æskt/: Hỏi

3 cách phát âm ed
3 cách phát âm ed

2. Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hoặc  /d/.

Ví dụ: 

Wanted /ˈwɑːntɪd/: muốn

Added /ædɪd/: thêm vào

3. Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những âm còn lại:

Ví dụ:

Cried /kraɪd/: Khóc

Smiled /smaɪld/: Cười

Played /pleɪd/: Chơi

Lưu ý:  3 cách phát âm ed đuôi “-ed” trong các động từ mà chức năng giống như tính từ sẽ được phát âm là /ɪd/ bất luận “ed” sau âm gì:

Ví dụ : Aged, Blessed, Crooked, Naked, Dogged, Learned, Ragged, Wicked,Wretched

3.Luyện tập – Hướng dẫn cách phát âm s es ed trong Tiếng Anh

Bài tập luyện tập cách phát âm s ed trong Tiếng Anh- cách phát âm es ed :

Cùng luyện đọc đoạn văn luyện tập gồm cách phát âm s ed sau nhé:

One afternoon, a fox was walking through the forest and spotted a bunch of grapes hanging from a lofty branch. “Just the thing to quench my thirst,” said the fox.

Taking a few steps back, the fox jumped and just missed the hanging grapes. Again, the fox took a few paces back and tried to reach them, but still failed.

Finally, giving up, the fox turned up his nose and said, “They’re probably sour anyway.” Then he walked away.

Qua bài viết hướng dẫn cách phát âm s ed chi tiết của Mê Tiếng Anh  giúp bạn hiểu rõ hơn về cách phát âm tiếng anh s es ed   đặc biệt là nhận biết dễ dàng và phát âm chuẩn cách phát âm s es ed trong tiếng anh làm cho khả năng phát âm hay quá trình giao tiếp tiếng anh của bạn trở nên thành thạo hơn.Vì vậy để phát âm tốt hãy cùng nhau ôn tập 3 cách phát âm s thật nhiều, thực hành luyện đọc-nói cũng như làm thật nhiều các dạng bài tập phát âm cách phát âm s ed trong tiếng anh nhé. Chúc các bạn học tốt!

Quốc Bảohttps://metienganh.vn
Mình là Quốc Bảo, một người đam mê học Tiếng Anh. Mình muốn lan tỏa niềm đam mê này đến tất cả các bạn. Toàn bộ nội dung website được biên soạn và chỉnh lý rõ ràng, uy tín nên các bạn yên tâm nhé.
RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

- Advertisment -
Google search engine

Bài đăng phổ biến